Ngôn ngữ:

Tủ điện Logstrup

 

Hệ thống tủ Logstrup là sự kết hợp công nghệ của nhiều loại thiết kế khác nhau, kiểu lắp ráp,kiểu ngăn kéo,kiểu cố định được sử dụng cho tủ phân phối và tủ điều khiển động cơ.

Các lợi ích chính bao gồm:

  • Tiết kiệm thời gian
  • Dễ dàng thay đổi cấu hình các ngăn chức năng
  • Khả năng thay đổi giữa các ngăn chức năng với nhau
  • Thử nghiệm Type test
  • Bảo vệ chống hồ quang

 

Ứng dụng

Đối với tủ phân phối và điều khiển, chúng tôi có thể cung cấp những bộ phận cơ khí rời rạc hoặc những cụm tủ hoàn chỉnh, phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp quan trọng như:

  • Ngành hóa chất
  • Ngành dược phẩm
  • Hàng hải
  • Ngành hoá dầu
  • Ngành xây dựng
  • Trạm năng lượng
  • Nhà máy giấy
  • Nhà máy xử lý nước
  • Công nghiệp ô tô
  • Công nghiệp khai khoáng
  • Ngành năng lượng
  • Cao ốc thương mại
  • Dầu khí

 

 

Thông số kỹ thuật chính

Tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật

 

Thiết bị đóng cắt và
điều khiển được
kiểm định điển hình

IEC-61439-1 & 2/ 60439-1,
BS EN 61439-1 & 2/ 60439-1,
EN 61439-1 & 2/ 60439-1, IEC 60529,
IEC 62208, IEC/TR 61641,
CSA-C22.2 No.31 & 14,
DIN VDE 0660 part 500, DIN 43671/12.75,

Thông số kỹ thuật điện

Điện áp định mức

Điện áp xung định mức (Uimp)

9.8 kV/ 8 kV

Điện áp cách điện (Ui)

1000 V

Điện áp hoạt động (Ue)

690 V

Dòng điện định mức (In)

Thanh cái nằm ngang

Dòng định mức (In)

Dòng xung đỉnh (Ipk)

Dòng chịu đựng ngắn mạch
theo thời gian (Icw)

lên đến 8500A

lên đến 300kA

lên đến 150kA/1s
 

Thanh cái
phân phối nằm dọc

Dòng định mức (In)

Dòng xung đỉnh (Ipk)

Dòng chịu đựng ngắn mạch
theo thời gian (Icw)

lên đến 2000A

lên đến 220kA

lên đến 100kA/1s
 

Thanh cái dọc phân phối
cho tủ ngăn kéo
và tủ lắp ráp

Dòng định mức (In)

Dòng xung đỉnh (Ipk)

Dòng chịu đựng ngắn mạch
theo thời gian (Icw)

lên đến 1800A

lên đến 154kA

lên đến 70kA/1s
 

Thông số kỹ thuật cơ

Ngăn cách bên trong

IEC 61439-1 & 2/ 60439-1

BS EN 60439-1

Form 1 đến 4, A và B

NC1 Loại 1 đến 7

Cấp bảo vệ

IEC 60529

IP2X đến IP44 (IP54 tùy chọn)

Vật liệu

Cửa & các tấm vách

Kim loại sơn tĩnh điện 1.5mm hoặc 2.0mm

Khung

Kim loại sơn tĩnh điện hoặc hợp kim Aluzinc 2.0mm

Chân đế

Kim loại sơn tĩnh điện 2.5mm

Tấm lắp thiết bị

Hợp kim Aluzinc 2.0mm

Tấm bên trong

Hợp kim Aluzinc 1.0 - 2.0mm

Thép không gỉ (tùy chọn)

ANSI 304 160/80

Tấm lưng tủ

Hợp kim Aluzinc 1.5mm
Kim loại sơn tĩnh điện 1.5mm hoặc 2.0mm

Tấm nóc

Hợp kim Aluzinc 1.5mm

Màu sắc

Cửa và các tấm vách Chân đế

RAL 7032, 9035

Kích thước (mm)

Với tấm vách phẳng

Cao: 1995, 2185, 2375

Rộng: 440, 630, 820, 1010, 1200

Sâu: 600, 790

Download Form

Copyright MAXXmarketing Webdesigner GmbH